box.net
Tên miền box.net phản hồi tại địa chỉ IP 74.112.186.156. Email của box.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-00172704.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 74.112.186.156 60s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-00172704.gslb.pphosted.com 300s
- 10 mxa-00172704.gslb.pphosted.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns02.box-ns.com 300s
- dns2.p09.nsone.net 300s
- ns01.box-ns.com 300s
- ns03.box-ns.com 300s
- ns04.box-ns.com 300s
- dns3.p09.nsone.net 300s
- dns4.p09.nsone.net 300s
- dns1.p09.nsone.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- _luxhbz17a9cz6j8udbhe1fd6vzsqn3i 300s
- google-site-verification=IbB5H5lwrpPZ3xyw7EV2B4LufGyOph_6-zj2jhE5pNY 300s
- v=spf1 ip4:74.112.184.0/22 ip4:107.152.16.0/20 include:_spf.google.com include:sendgrid.net ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.p09.nsone.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.