bouncex.net
Tên miền bouncex.net phản hồi tại địa chỉ IP 104.198.14.52. Địa chỉ này thuộc về Google Cloud (us-west1), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bouncex.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.198.14.52 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a3.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=NXPTgAw1-ycl7aYJ4lbC5velgxkxIv6vKntJCL57glU 300s
- v=spf1 include: _spf.google.com ~all 300s
- google-site-verification=ysDkjCHb4KFXoDtYvHgeQvbRnIM1b4Agld3Q4a5ADYI 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 20 giờ trước.