booth.pm
Tên miền booth.pm phản hồi tại địa chỉ IP 172.64.150.76. Email của booth.pm đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 172.64.150.76 300s
- 104.18.37.180 300s
MX Bản ghi MX
- 20 aspmx.l.google.com 240s
- 30 alt2.aspmx.l.google.com 240s
- 30 alt1.aspmx.l.google.com 240s
- 40 aspmx3.googlemail.com 240s
- 40 aspmx4.googlemail.com 240s
- 40 aspmx5.googlemail.com 240s
- 40 aspmx2.googlemail.com 240s
NS Bản ghi NS
- ns1.booth.pm 21600s
- ns2.booth.pm 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:sendgrid.net ~all 240s
- google-site-verification=-cgRo2zKTjJaN56kd5Qok9ekh7fB98hN9sT2QK2fdu4 240s
- google-site-verification=WnSfnOSohQ1aiWDWO199Zh6K9aOcg9JSNYWJAwJ_cyQ 240s
- google-site-verification=C0XLgYQ5qf1TeF4SgneMzQPfX21oejut3lg0JaF3Uhk 240s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.booth.pm 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.