☰

boeing.com

Địa chỉ IP 35.71.150.154
Email Đã cấu hình
Bản ghi 26

Tên miền boeing.com phản hồi tại địa chỉ IP 35.71.150.154. Email của boeing.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là boeing.mail.protection.office365.us. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 59a244c8-34f5-4af7-8b44-b4c93c268a3b 300s
  • GOivTCq8CklshOc6H4DV/+BDeSX/fR/4enggQBG2d2RT5CFDo1YP+7jVjwabZbgmZLDlbb6Uxh6/uM1kdWMUUA== 300s
  • cisco-ci-domain-verification=1dc7b2ee59a78557e4529c639505d577b145eddf9a54adc7ce02538c97e6e3e7 300s
  • cisco-ci-domain-verification=142b2b88cb602b78c00e4b7063cb9b4805fd78b182fdcd043a6649a6bff1681d 300s
  • google-site-verification=zzNM6zR8Hd-0YDJOQYB4-_qaUqB0SZtCk5w73wsdkW0 300s
  • https://rdweb.wvd.azure.us/api/arm/feeddiscovery 300s
  • /W3f7FgYNN+AkpDAzvGaEkpFLzT5J14ceYnG2qI20A5SMuLEc3LTmnFqMJOemp1gRPTm3WqL1FNC+/bRFZBZhA== 300s
  • CsRhBXOznyxVw1VBMEC666aZKqXdmZLQiCc0Fq9Z0TzXR0Y+CXrZNd6rXAGtkk+JcXa/RRbPQjh3F4lvtkimIA== 300s
  • shopify-verification-code=p2Y0HJpjWmxGeKhvOn9UW9M3KxTfCa 300s
  • SFMC-PEl3UBnnqjb1lr4112Q1fyHSDPBOB3VGbJGmn5kH 300s
  • pardot1079732=f938c7b2084837c6f086fb3029c5bcf9eaebd10d7d25b6fd41b1bc8515b1fc41 300s
  • autodesk-domain-verification=A70AZwzJVH_1twvwRdqm 300s
  • EZYC18U7R1PBYTO4DLG0QE5AVHHAOXX3CEG6F045 300s
  • docusign=8c2d1823-f453-42f0-81c4-746f7fd5faec 300s
  • smartsheet-site-validation=zaeoMaj_7WlDocQ_P1p2kZ85FCtHs9l2 300s
  • v=spf1 include:_spf.boeing.com include:spf.protection.office365.us include:spf-000f9d01.pphosted.com -all 300s
  • docusign=4f598abd-d86e-40ff-987e-aaca6a7b369d 300s
  • bluebeam-verification=k25hwvo9rnyunf07skjxa7voi8cazr 300s

SOA Bản ghi SOA

  • qnydnsxm01.dns.boeing.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.