bobaedream.co.kr
Tên miền bobaedream.co.kr phản hồi tại địa chỉ IP 116.127.120.177. Email của bobaedream.co.kr đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 116.127.120.177 432s
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns.gabia.net 21600s
- ns.gabia.co.kr 21600s
- ns1.gabia.co.kr 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:gwspf.ktbizoffice.com ~all 600s
- _globalsign-domain-verification=jfL7IoxrpiTNwiPWCw6bkMOee82qMkCu0Yef6ai0XY 600s
- google-site-verification=YE23YzAZ4NlhEOw4GCya6eKnhAsdw2SDsHhNJ74t0DU 600s
- _globalsign-domain-verification=GAN5lEHvvJncdVMsr5152l1rZB07RgSlAKcWvb6W68 600s
- v=spf1 ip4:116.127.120.35 ~all 600s
- _globalsign-domain-verification=-xXclL1mGi2xunkn4vwa9dBG3MECdjNYEL3WK69GaC 600s
- worksmobile.certification.3cqcavo2rwiq1b816u.i2aqq91ctetogh.kjyqypbes 600s
- _globalsign-domain-verification=othJ1Voqx85O2uyUGCAbjCtlfPEmcsb5AEM1Jxw6u4 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns.gabia.co.kr 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.