☰

bluehost.com

Địa chỉ IP 104.18.41.208
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền bluehost.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.41.208. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bluehost.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là bluehost-com.mail.eo.outlook.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=pFgmIQ6qK3YjcRAAhsKiPzmEiOVcynQslFMEba5lXvs 300s
  • v=spf1 ip4:209.17.115.0/24 ip4:64.69.218.0/24 include:spf2.bluehost.com include:_spf.qualtrics.com include:_spf.salesforce.com include:sparkpostmail.com include:spf.mailjet.com include:spf.protection.outlook.com include:_spf.myorderbox.com include:eig.spf.a.cloudfilter.net include:spf.websitewelcome.com -all 300s
  • google-site-verification=DRKzLI6tQYu_YO6K5pGg0wOuuLxVcDhWpThjGgHA-cE 300s
  • google-site-verification=66tEZdAQlA9BLDQd3QylvqYIhriJr5gGoA9cQbIOTp4 300s
  • onetrust-domain-verification=945145d8f9504c238ba20ad58be4ca9d 300s
  • google-site-verification=Ps-PuyL1E7WcWPrX6y78aC4P2RfLoGvwpsl4-xwJPVw 300s
  • google-site-verification=-LZzunGOfIDaGqxvWFtIFoN8PuA8VvjkP81XZZzEcJQ 300s
  • google-site-verification=U4hJ1v_Tet3cc77Sr3dv-Ev6J4mfMB1Gt8RX125PkcM 300s
  • google-site-verification=_6nbuoY72FRe_b9BN_gDw9Jkfcod1HYfWMzd9X4VwEg 300s
  • knowbe4-site-verification=2196cd8a72de50eedd7703120b752b77 300s
  • google-site-verification=DzOfkbFR16zGttaTzbxkajZdHmTa66FrjVWwY5gThCE 300s
  • MS=ms67698328 300s
  • google-site-verification=Te366sWRx0P9u95lb_Rfj5YyalbHdb20J8t6ESOx1vc 300s

SOA Bản ghi SOA

  • cody.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.