☰

blocket.se

Địa chỉ IP 34.36.12.37
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền blocket.se phản hồi tại địa chỉ IP 34.36.12.37. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của blocket.se đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=Nxiy7J6m3gDeDSRCpnAKXiHKYyehEMwMdqp0WEzv-Qo 7200s
  • google-site-verification=o04htLvjO7eMjaCc8mauUyQn2RDiYTKXJgnpOBtY6kA 7200s
  • b2ce1fd0b2d24414b0e4f7f4592645ed 7200s
  • d365mktkey=Pxx2WNWZgxPyBFOo7byGv5OY3gufDikiVXfgSjM3e54x 7200s
  • google-site-verification=08zqHpekRqjjvgHxBbF19Ze2dseBgWnyAAZdwS7AVHU 7200s
  • d365mktkey=gtofcfwKyh2ebxjAxxZJ64DiIhQK0PMkiV6WgZQoBMox 7200s
  • upsales-customer-domain-verification=b833e58a32df5d2067abf267445d4f65 7200s
  • google-site-verification=PS1zglra8HZq6T-44gRulzfd3GQNivuDDlg9_TdACBg 7200s
  • upsales-customer-domain-verification=66a4071b0f83f0158a876d46f706d2e2 7200s
  • upsales-customer-domain-verification=dcf3222e91670f376b0b6f1b23230260 7200s
  • _ei84d8sjkpdzdeti8hheyjjjskybp97 7200s
  • _m6qlpb725l066fm3uxa7ttq623az37m 7200s
  • nwdfwdhvwd98wgcm7t94pb5gc4jbhk19 7200s
  • google-site-verification=7xWGclDQ-vMfTss2Bb7gLl0MNjj4eOanwkMTsCIv6_M 7200s
  • google-site-verification=MZiE4WemtYZhqaKlnpBB8fBPFtn_KJbQJrxHY4C4Ing 7200s
  • fastly-domain-delegation-qw7orh7dsvb3kn-03-03-2025 7200s
  • v=spf1 ip4:185.49.132.0/22 include:amazonses.com include:mail.zendesk.com include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:servers.mcsv.net ~all 7200s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-93.awsdns-11.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.