VI
☰

bittorrent.com

Địa chỉ IP 34.201.157.226
Email Đã cấu hình
Bản ghi 21

Tên miền bittorrent.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.201.157.226. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại Hoa Kỳ. Email của bittorrent.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ASPMX.L.GOOGLE.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • ln8aj62uaq4g2lu7josnoot7jf 300s
  • v=spf1 mx ip4:208.72.192.0/21 ip4:50.28.75.72 ip4:38.99.42.130 ip4:212.98.179.158 include:_spf.google.com include:amazonses.com include:sendgrid.net include:spf.mandrillapp.com ~all 300s
  • jaqv4pjjs6og71pcof29f2vj5m 300s
  • google-site-verification=wnFKndiAsPBuplwZxaJ-3dJhasE4dsGa51hM1_u0OB0 300s
  • brave-ledger-verification=cdf729762c02c4245951bb0beae98446f3ee36277f4fdb91c693d78ac79306f7 300s
  • google-site-verification=7LgRJi7eEDobmmDj1gjc3NUwlo_ZtEwA94u0xGbMdv4 300s
  • MS=ms61055612 300s

SOA Bản ghi SOA

  • dns.bittorrent.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 17 giờ trước.