bitget.com
Tên miền bitget.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.8.145. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bitget.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.8.145 300s
- 104.18.9.145 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-490.awsdns-61.com 21073s
- ns-777.awsdns-33.net 21073s
- ns-1617.awsdns-10.co.uk 21073s
- ns-1413.awsdns-48.org 21073s
TXT Bản ghi TXT
- CKO=cli_o66rjbiriske7d2olzbyzibu2i 300s
- wallet-connect-dns-verification=73a8563cad862a7556328f8bc1549e2b5d2493a0ad7943c9e6d6be5fa89d8b87 300s
- figma-domain-verification=5e56a567ae5505e0b0d7e7de80593bb976fbf5f8f4e801b7cf03dbaae9a78da1-1749107027 300s
- 7d0c8dfc-97a1-4476-9870-a014ffbfb5fe=73a8563cad862a7556328f8bc1549e2b5d2493a0ad7943c9e6d6be5fa89d8b87 300s
- cursor-domain-verification-q8xrjt=vh6C2IuUItUiC70ehIAD42Zat 300s
- google-site-verification=noQ0vQkaLx3hrmJMnP77me2p-2Un4CO-nWHTxHMHbfs 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:zcsend.net include:mail.zendesk.com include:amazonses.com -all 300s
- amazonses:aBf2E+bXiuaaWvyERCl711SnkqTKvZ2LtQuxHc1ZMt8= 300s
- google-site-verification=Z44TqXhtBiU6tBSlmQPSCwpYXsO6H-MfceixPV-HY04 300s
- google-site-verification=G0h09yAY3IGAgVqOZk9t9ibgfcgQ2JbeWrHlhXqPXxY 300s
- tiktok-developers-site-verification=IegWHeFNydty403vE57utgBVDFFMaDDN 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-777.awsdns-33.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.