bitdrift.io
Tên miền bitdrift.io phản hồi tại địa chỉ IP 3.174.46.127. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bitdrift.io đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.174.46.127 60s
- 3.174.46.76 60s
- 3.174.46.111 60s
- 3.174.46.8 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:28eb:4200:14:4171:b840:93a1 60s
- 2600:9000:28eb:4c00:14:4171:b840:93a1 60s
- 2600:9000:28eb:9a00:14:4171:b840:93a1 60s
- 2600:9000:28eb:6c00:14:4171:b840:93a1 60s
- 2600:9000:28eb:f000:14:4171:b840:93a1 60s
- 2600:9000:28eb:2000:14:4171:b840:93a1 60s
- 2600:9000:28eb:9000:14:4171:b840:93a1 60s
- 2600:9000:28eb:4600:14:4171:b840:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-1170.awsdns-18.org 21600s
- ns-157.awsdns-19.com 21600s
- ns-950.awsdns-54.net 21600s
- ns-1722.awsdns-23.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:sendgrid.net include:_spf.google.com include:amazonses.com include:247052019.spf06.hubspotemail.net ~all 3600s
- remote-domain-verification=e535ddba-e6b2-472d-a956-07cb0f08cdd9 3600s
- google-site-verification=FMDPa58pxlLixpYIDM6Ul24MWxQEdy0ck-Lf5Y9F4PU 3600s
- anthropic-domain-verification-7nphqe=GS0b3V6Ua8wUfjJkERbW4hIpP 3600s
- MS=ms36737171 3600s
- j9tj7xvlpe 3600s
- sending_domain1107142=b2c41e202402447d25723c41b4c8f6d841c04d45f9893c4e834389ebefae089b 3600s
- pardot1107142=f36a9f772335614ad7de336b2e723d35cb6ee4d84adcc13b6f24e51c0bd5a403 3600s
- openai-domain-verification=dv-39owLshO21Hk2HZJqogueG7m 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-157.awsdns-19.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.