biography.com
Tên miền biography.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.192.155. Địa chỉ này thuộc về Fastly, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của biography.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là biography-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.192.155 596s
- 151.101.64.155 596s
- 151.101.0.155 596s
- 151.101.128.155 596s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-164.awsdns-20.com 21600s
- ns-1799.awsdns-32.co.uk 21600s
- ns-917.awsdns-50.net 21600s
- ns-1271.awsdns-30.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=I-RdmgWP3qpjf3z9IL39-Q1V68LoikFyR_y7muVRhq8 300s
- jdlwkh8vmj61csksmhr18mm98fpndsdv 300s
- fastly-domain-delegation-jvaer0849vnbw3-180123 300s
- MS=ms66338223 300s
- _globalsign-domain-verification=962Q5g8fQXrsnIMJptQVZP3xp9StilLpzzu6qJFmVr 300s
- google-site-verification=SLAZmXCLClhlgoEVZVpQ73wvviC5Ur9BBcAhGduJYpU 300s
- BSI91896679786 300s
- tollbit-domain-verification=a8240c9ba554249bc22ddd3d3f367819fa491ab97638769db8a841096d09386f 300s
- google-site-verification=5riEyGzfH4nsrFWTzEFI8m0ZfDwljn3lRiTFv6yegLY 300s
- _globalsign-domain-verification=qMJx7seriH71GGacwf92dmXZm06LA8Zj7yM0AvLINU 300s
- xz818v14tbvd20xm6phm5ztnw9s45r4t 300s
- _globalsign-domain-verification=vdLHny5dPsg-NO42TxyJwAbnMRLjpYmQdh4cho8Gyl 300s
- _globalsign-domain-verification=UMqNhuTf9xgE6ac5YHh8AKx_GYg7Imy6zU-2-lsz9c 300s
- v=spf1 include:aspmx.sailthru.com include:spf.protection.outlook.com ip4:205.220.176.159 ip4:205.220.164.154 ~all 300s
- _globalsign-domain-verification=F-pge1KE3uo_-zrt2wpetH_YINgqxbc4AhXUI6vhz7 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1799.awsdns-32.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.