VI
☰

biobiochile.cl

Địa chỉ IP 190.153.209.180
DNS quản lý bởi Microsoft Azure
Email Đã cấu hình
Bản ghi 15

Tên miền biobiochile.cl phản hồi tại địa chỉ IP 190.153.209.180. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của biobiochile.cl đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là biobiochile-cl.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:amazonses.com ip4:200.75.30.33/27 include:fidelizador.org -all 3600s
  • _mdouykg1ut85qw5s36ubkcewhloydib 3600s
  • asv=417689eb81751ffc66de583e8b3f4314 3600s
  • google-site-verification=K3OVzx-T9MuPbXkfQgPL1Piu1JaMi9Iz49yZJtYqi18 3600s
  • facebook-domain-verification=glpwfg0uc0t5py48gw5tnhh3o3ab5v 3600s
  • MS=ms73831934 3600s
  • 1password-site-verification=UIBGZX3CKJGVNMCIX4IJVP5SEM 3600s
  • _wkc3slqx3zgk2j7nps0d2xx38si0ijh 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1-06.azure-dns.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.