VI
☰

binance.com

Địa chỉ IP 54.95.221.118
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 35

Tên miền binance.com phản hồi tại địa chỉ IP 54.95.221.118. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-northeast-1), đặt tại Nhật Bản. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của binance.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • wallet-connect-dns-verification=71fd4d87c99f04fd995b7aad459560824dc7b4039a8631ba4386ded49e47924f 600s
  • brave-ledger-verification=81a47ec702afe8d8eeec47aadad537bd0086adf6dbce54466ad507721328a565 600s
  • mongodb-site-verification=T96XfgL8SO5MnMTaZ115HKHJ4io6nLH7 600s
  • facebook-domain-verification=n2otwpnja9hvycz7vq72n7zcbsjczn 600s
  • onetrust-domain-verification=96e9abfaee504c80833cbb93d913b1e8 600s
  • mongodb-site-verification=WUb0QnhXkP1bJNTZfiTdSgstUfq9WI8q 600s
  • g161fcffczllxspkxcj215xnhg2ccy5c 600s
  • google-site-verification=zUAcB1Xn4N69hl_cQSn3Mwj4TGaLSRi0U9VdKsJCfRQ 600s
  • v=spf1 include:_spf_smail.binance.com include:_spf.google.com -all 600s
  • google-site-verification=FbfML-3x7_Lw0ZNr0jiEpAGipS70RD76Gni7yrwp27c 600s
  • google-site-verification=oAHlszxw85VnJAPSrnDedi0Bl_BZTY5G1X_ZTDVHSpM 600s
  • ca3-db034fa91a494d8da7d577e5cbae92c9 600s
  • docusign=e41ac1a2-97ba-4a73-9ab4-80d67b03b838 600s
  • DirectFedAuthUrl=https://binance-devops.okta.com/app/binance-devops_azure_1/exko7oeeoxYlABN6A4x7/sso/saml 600s
  • google-site-verification=N-cLYfh9dATCmYDwP_yu_8hTUzNLEPs9GD8_V0gUmeg 600s
  • 0c095c37-7040-413b-8cf7-09dca0c85bf5=71fd4d87c99f04fd995b7aad459560824dc7b4039a8631ba4386ded49e47924f 600s
  • DirectFedAuthUrl=https://binance.okta.com/app/binance_azureportal_1/exk1brl3su69WMFtd358/sso/saml 600s
  • fARyevT0IDAfLqRcPFTyHCyW 600s
  • MS=D31FF5D988DDDB7153A115F1827B162A84C69F6B 600s
  • keybase-site-verification=BYsJCGB6nMaHAsZmwgOKRvsBBDUFkwWptpyNCvQxQms 600s
  • 6gr8gw6zgdmf1590qh3qzcnj3crq5f6x 600s
  • coursera-domain-verification=Rhm7CQBvjPNw7yJWkPgBbFoJjKJ0W57ZXvI41jk3ImsoqV3T4oUatRcjLttRWjsl 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-735.awsdns-27.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 18 giờ trước.