☰

billboard.com

Địa chỉ IP 192.0.66.69
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 21

Tên miền billboard.com phản hồi tại địa chỉ IP 192.0.66.69. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của billboard.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là billboard-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • spycloud-domain-verification=0dd66cb4-3249-4fbc-8efd-e762bcbed4be 300s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:spf.braintreegateway.com include:mail.cdsfulfillment.com ip4:149.72.86.207 ip4:52.188.77.88 include:amazonses.com ~all 300s
  • atlassian-domain-verification=nprFKP7f9bTtDxCbcLk3c0Ag6DYYRzhq/pIp/XJkAvuuP9aQ2b6LA84i7QeoUxAt 300s
  • facebook-domain-verification=kfb6xog6up15xkg158anw6tdlz2jss 300s
  • atlassian-domain-verification=F0CeOVaeAhJiBw4gNcDF99llOk0L6U5l1fyHjIAIQqFeTZMPfCkAqFuHv3cW107v 300s
  • google-site-verification=hTYBXUqHqEgwnFgz9DpFuF7u8h6DLV8nHoQIM92unF4 300s
  • 0ed1fe018ae587600716a0494d8f4298947dd82b25 300s
  • tollbit-domain-verification=e3a7e57d95da12caf160ba0008ddd393593900e7925a0426ab85ce1aae701b18 300s
  • MS=ms54907455 300s
  • ciscocidomainverification=1046cdc4d84fe5a09fb708681b76d162d93e7a39f3cb417245f45cebde548b8a 300s
  • pardot1033643=f35b6227a909444b27abcca966b5d7f3d61d4548949f04c274e57c84f161a42b 300s
  • workplace-domain-verification=SCKUAjgdSIXhCRxtpXo9rTIME5pmUx 300s
  • facebook-domain-verification=srzvw69os3glls3v9qbuc1ubqdpb7l 300s
  • google-site-verification=ObW_zHkwcDX3DRKaWUePSZtRUxigQmoAJrEVrLjeml0 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1447.awsdns-52.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.