bilibili.tv
Tên miền bilibili.tv phản hồi tại địa chỉ IP 192.254.90.179. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bilibili.tv đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là bilibili-tv.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 192.254.90.179 300s
- 103.151.151.133 300s
- 103.151.151.134 300s
- 192.254.90.178 300s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-a3.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _globalsign-domain-verification=T3NDar34OiopkXiIbQuiHnQTb_ry1CdZcR2IbdgUfz 600s
- MS=ms72991549 600s
- google-site-verification=eYF0b5CwzaVq_MB2fPFjrqL0dWcCSWCA1tnJOo03su0 600s
- _globalsign-domain-verification=KB_Ge1TMJfVQ3j5dBNdzB1eClPYfedNqSzYScnH9Hs 600s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com -all 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.