biglobe.ne.jp
Tên miền biglobe.ne.jp phản hồi tại địa chỉ IP 166.117.152.144. Email của biglobe.ne.jp đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là bgmgate2.biglobe.ne.jp. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 166.117.152.144 10066s
- 166.117.27.132 10066s
MX Bản ghi MX
- 10 bgmgate2.biglobe.ne.jp 9023s
- 10 bgmgate1.biglobe.ne.jp 9023s
NS Bản ghi NS
- ns03.mesh.ad.jp 8829s
- ns02.mesh.ad.jp 8829s
TXT Bản ghi TXT
- pardot597131=c9583ad43c1caba51d7c49fbf41c375275a22d6eb3e5b791b229da70137c1c04 10800s
- google-site-verification=JUMaUquHwMyxsWrnkh383BfrSyZxSWsfykphBuc4kQ0 10800s
- v=spf1 include:spf01.biglobe.ne.jp include:spf04.biglobe.ne.jp include:spf06.biglobe.ne.jp ~all 10800s
- pardot597131=7bb58a057140d8ff160acda48615b9247116145b5f370c93f6efd133cd902da0 10800s
- _globalsign-domain-verification=SKlcXIdDI_oFv-BY3IRX-JhgcC-7ewjn8yZU9_LrFs 10800s
SOA Bản ghi SOA
- ns02.mesh.ad.jp 10800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 14 giờ trước.