☰

bc.edu

Địa chỉ IP 151.101.131.10
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 36

Tên miền bc.edu phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.131.10. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của bc.edu đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • cisco-ci-domain-verification=4eb590044c87ce7a3d440769d8e4727f27131ba17b2425e6fb171ccb9d5faf57 300s
  • m98prj8e1ojp37v6rfok1fmodq 300s
  • MS=B874BC6797A6C1AA1B5914EFC33FFC97233D3252 300s
  • atlassian-sending-domain-verification=6077bcf2-1d5d-4890-bd64-44595fe5f903 300s
  • e2ma-verification=i3t 300s
  • e2ma-verification=8figb 300s
  • google-site-verification=ZYWr-XyLlo9aztrC1BKAFjryCkkhsDt7JGHhE5iqHAY 300s
  • 9CNHDYOSP11BLBLEDB6H886KG1ZSJVS8EDWNYINTH 300s
  • 1password-site-verification=PISA5OJ6W5BWTA6FTYARK2CULE 300s
  • google-site-verification=VvEbyEb64ri6R67r1AK6RxRdFpaHB1rh-sDEVLCidPo 300s
  • apple-domain-verification=HDuJy1UMoAmBpFup 300s
  • SFMC-RaCFOiR4Dv-FmTwIIhaKEwi7cz7tFVvYj-N0RrcW 300s
  • google-site-verification=TlSuKjbwY8dtUcVnO3yvcmDDxu_NhmuXSwiQFjhYjGY 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.qualtrics.com include:relay.bc.edu ip4:104.45.175.206 ip4:136.167.10.75 ip4:216.147.212.20/30 ip4:52.224.142.128 ip4:72.15.208.71 ip4:54.236.128.150 ip4:64.74.237.230/31 -all 300s
  • sij7qofovndodvjgjhmgmkeof 300s
  • adobe-idp-site-verification=ca41dbb72cd238627e8af63cf76b2958131db6da50d242f91cd56bced00d3c04 300s
  • google-site-verification=HGU0Yf349BxrrFvQ7X3x1ToRfbiW830yIja6nGPN1VQ 300s
  • box-domain-verification=f37b81f13b422b79c23aad733b3943e7cea833fd7e498e19c276d0283bb251ba 300s
  • e2ma-verification=eg2eb 300s
  • atlassian-domain-verification=Jm5pwFOAXtdC/LScI/SAI0LmJgxzYAtttWuzlGBfngg1e7K3tvmyvojEFvTZKCWB 300s

SOA Bản ghi SOA

  • rocky.bc.edu 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.