baidu.com
Tên miền baidu.com phản hồi tại địa chỉ IP 110.242.74.102. Email của baidu.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.maillb.baidu.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 110.242.74.102 279s
- 111.63.65.247 279s
- 111.63.65.103 279s
- 124.237.177.164 279s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.maillb.baidu.com 246s
- 20 mx.baidu.com 246s
NS Bản ghi NS
- ns4.baidu.com 19306s
- dns.baidu.com 19306s
- ns2.baidu.com 19306s
- ns3.baidu.com 19306s
- ns7.baidu.com 19306s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf1.baidu.com include:spf2.baidu.com include:spf3.baidu.com include:spf4.baidu.com -all 5865s
- 9279nznttl321bxp1j464rd9vpps246v 5865s
- google-site-verification=GHb98-6msqyx_qqjGl5eRatD3QTHyVB6-xQ3gJB5UwM 5865s
- _globalsign-domain-verification=qjb28W2jJSrWj04NHpB0CvgK9tle5JkOq-EcyWBgnE 5865s
SOA Bản ghi SOA
- dns.baidu.com 7200s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.