☰

azcentral.com

Địa chỉ IP 146.75.122.62
DNS quản lý bởi NS1
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền azcentral.com phản hồi tại địa chỉ IP 146.75.122.62. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của azcentral.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là azcentral-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:spf.gannett.com include:cust-spf.exacttarget.com include:spf.extole.io -all 1200s
  • google-site-verification=4LLoR2vLeVfxFvjw7jpV789ladyI9kRiA97YVDzm2Wc 1200s
  • google-site-verification=pu-L5SqndTqNpuFM6BkozM0SeHcXEo4vSR8OpEk60UU 1200s
  • tollbit-domain-verification=024bcf38356edefec1fe31ce15c0417218029433ed655300163fe64f8933e77f 1200s
  • 00DWJ000007aRor=1TBWJ0000000GWD 1200s
  • adobe-idp-site-verification=7a20173eab2daba6709deb0312d1a66f053c2d6fb763c416b7764b0c9c49f695 1200s
  • google-site-verification=8Bfi4U8wBjAi2rWyf0ueCG31teZasaKyKGZ-6yaUlHI 1200s
  • perplexity-ai-domain-verification-kah4r8=aCvDnpoZwWM5oSxxezZybBnaB 1200s
  • facebook-domain-verification=ijdycu1v6o7aasce98m8dho2hofwg6 1200s
  • google-site-verification=o3x0I8GvtALt9TMs_IDQiuQb-JRLDgo3X2PVuDWvUJ4 1200s
  • 00DE0000000J6ks=1TBaZ00000004Ex 1200s
  • brave-ledger-verification=55cc8cd189e63b6fe71123cedb74979d222a58f2dd7862f20501b96eb459ac66 1200s
  • SFMC-lmJvwhUkiWm4o1fD7OD0Sqcnv71HYWUDNBXIhTbx 1200s
  • openai-domain-verification=dv-sqzXI0ke9y1QpMmioRmRwSCL 1200s
  • ZOOM_verify_5gZmioItQomUEaMbZC4D8A 1200s
  • MS=ms68406688 1200s
  • brave-ledger-verification=525caf5129ed02b803b3af47b54b8c93322ced65e4f4fdbd377258a4406f3c08 1200s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p07.nsone.net 1200s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 6 giờ trước.