☰

axis.com

Địa chỉ IP 195.60.68.81
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền axis.com phản hồi tại địa chỉ IP 195.60.68.81. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của axis.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp2.axis.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • spf2.0/pra 600s
  • stripe-verification=f605b68b7ddee16e6c6a2c6cd6323621a1b1198be770dba743a005ef4d6582e7 600s
  • jamf-site-verification=4FLI7BGJ-Ar7jbxPCVSo_A 600s
  • stripe-verification=983D4ADDDAF15B016E36FE057966242C7BF7F84CD5F7B0634E43E55D57D7F167 600s
  • facebook-domain-verification=7742jx3sq8cp6ryvaraxzrbgsvuogq 600s
  • adobe-idp-site-verification=2fcd8cb38aab9370dc03779f75d86735b186b5ab05178abf372a6877b890f56c 600s
  • webexdomainverification.5006fad37aded77be053ab06fc0a6ab6=a8ce1cbe-3608-4a6c-9cd8-454bd3d09039 600s
  • atlassian-domain-verification=i4QpfnIuWmF5Bd9CP4WVRdRkKDsLdi/8xGG9EZJbI14bMP50XobTpqTWMMlkFpAK 600s
  • status-page-domain-verification=scd9q1l8000n 600s
  • figma-domain-verification=f345e08bcf01b7637f9f44ad9234365deaff14b21e45d40f3adc5d3a8c7266eb-1759498119 600s
  • TUwe2G2x7EEUuboe9dEP 600s
  • _t0j0kszm78c8a52fhpk9a7tyl8qhdak 600s
  • hpe-greenlake-domain-verification=5342484455486877784d584b5574714e50382d4872756c32426c383763386952 600s
  • v=spf1 ip4:195.60.68.17 ip4:195.60.68.18 ip4:195.60.68.100 a:yab.axis.com include:spf.protection.outlook.com -all 600s
  • cisco-ci-domain-verification=502fd14e0e6e62007c1049a6fb03cb64b8136276fe3d3ee9ec217ca8180d43e7 600s
  • stripe-verification=d2d7a7e4ed53798f029d510c8571a0560f1c12d0df54525265f3f17698da57fc 600s
  • slack-domain-verification=ZOUPeUE4xwOR3kRCqEhoqQdW9X5D75ZyCF4kH1qr 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1403.awsdns-47.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.