avsxappcaptiveportal.com
Tên miền avsxappcaptiveportal.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.212.42.119. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó.
A Bản ghi A
- 3.212.42.119 60s
- 184.194.12.122 60s
- 52.200.253.125 60s
- 100.63.24.27 60s
- 54.158.129.52 60s
- 184.195.66.43 60s
- 184.193.206.248 60s
- 52.6.31.135 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:1f18:6be4:4301:da8f:54aa:24e9:bb81 60s
- 2600:1f18:6be4:4302:7926:38b0:cba0:a320 60s
- 2600:1f18:6be4:4301:ab83:f9b0:9322:b7b2 60s
- 2600:1f18:6be4:4300:cb1c:f361:391:17a7 60s
- 2600:1f18:6be4:4301:d81a:de13:2cb6:71b4 60s
- 2600:1f18:6be4:4302:311e:c445:ecbb:e529 60s
- 2600:1f18:6be4:4301:fd09:6336:e3be:424d 60s
- 2600:1f18:6be4:4302:7ec7:8e65:a1a0:3b99 60s
NS Bản ghi NS
- ns-483.awsdns-60.com 21600s
- ns-1205.awsdns-22.org 21600s
- ns-676.awsdns-20.net 21600s
- ns-1811.awsdns-34.co.uk 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1205.awsdns-22.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.