☰

auvik.com

Địa chỉ IP 141.193.213.20
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền auvik.com phản hồi tại địa chỉ IP 141.193.213.20. Địa chỉ này thuộc về WPEngine, Inc., đặt tại United States. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của auvik.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 1password-site-verification=JFSDKYDSE5DGLI34WMHZXA24VU 300s
  • anthropic-domain-verification-mvp3g3=7w160eDXYgoX2b4SSoHA0qaQX 300s
  • google-site-verification=4J-I-ISkE5o_5wl1J9djjWqyPcfo3PgzPca_mqVQllE 300s
  • google-site-verification=tLVhszochMo9HLTA7yYiraxcBNJXc9UjtE9LN2fXKNw 300s
  • atlassian-domain-verification=yNkCYHffvuzJXcQKyJAqix30p8i8GYiPSYBq+3CrdfTF6ZyxzoQSkR37yQziTNkX 300s
  • openai-domain-verification=dv-LuGoc4QZP2rmxNeVWQdx3Lvl 300s
  • apple-domain-verification=htGcgYJbT0Nl5MHU 300s
  • google-site-verification=YgHMkD3wLr-HUMHvhUsKso1dhvd4U7KdSCxnCtMs3g0 300s
  • google-site-verification=2-XG2Y0yMGPaK5tcdXoCujJ-w9RnLKyHvX1CeMe0ydo 300s
  • v=spf1 include:_s00036379.autospf.email -all 300s
  • MS=ms65397370 300s
  • _5e761wgc1rcg45uso37qi2oo73sbqfh 300s
  • google-site-verification=w_aTSYmOXlr_TmFF9RqWmHAyTbJcVGNq3O_3zb2jUxk 300s
  • cursor-domain-verification-kc8nt1=rkv3iCpBXZsel1nenf5uXmVbK 300s
  • facebook-domain-verification=0eyq96c2h1mmajcnfp4yoa58wfflui 300s
  • h1-domain-verification=bQgmZGfCVCJ2v5YwejUg8KHPP9n1ntyf3WwiSgAwyJtnA3ae 300s
  • docusign=d001cd38-d650-4203-ac3b-921835fcb4fc 300s
  • docusign=ceeeee41-8e62-4e9d-805c-35b96c056e8f 300s
  • status-page-domain-verification=vwnb58dz6w7x 300s
  • google-site-verification=tuRawI5IfBmJxNculC6tsKc1BdNw1DMCBlVjUZvgiQM 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ben.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.