autohero.com
Tên miền autohero.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.244.18.115. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của autohero.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.244.18.115 60s
- 18.244.18.74 60s
- 18.244.18.8 60s
- 18.244.18.46 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:275d:ea00:17:2505:9cc0:93a1 60s
- 2600:9000:275d:7000:17:2505:9cc0:93a1 60s
- 2600:9000:275d:d000:17:2505:9cc0:93a1 60s
- 2600:9000:275d:4e00:17:2505:9cc0:93a1 60s
- 2600:9000:275d:4600:17:2505:9cc0:93a1 60s
- 2600:9000:275d:6200:17:2505:9cc0:93a1 60s
- 2600:9000:275d:600:17:2505:9cc0:93a1 60s
- 2600:9000:275d:ec00:17:2505:9cc0:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 541s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 541s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 541s
- 30 aspmx3.googlemail.com 541s
- 30 aspmx2.googlemail.com 541s
NS Bản ghi NS
- ns-62.awsdns-07.com 300s
- ns-1948.awsdns-51.co.uk 300s
- ns-1195.awsdns-21.org 300s
- ns-871.awsdns-44.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=dfqc38dgXFeKirQBvB_NUzILO6HFQLwh7xQIumK7cuA 600s
- projectdiscovery-verification=1b3641d0d9 600s
- atlassian-domain-verification=xdEmxYaD1Znq32WKZ6bMt3LJAWh0ebQu1ywaKM3y1fom3XkSLxkEhezdw1l26dYY 600s
- v=spf1 mx a include:_spf.google.com ~all 600s
- figma-domain-verification=9ef414aac0a0d41d94d5325550c8ca6d41e020c56695ade6d5bcc08ae2e7fe22-1753776827 600s
- google-site-verification=QUy_nV-tpWbsQ1MrRar7SEZ0CXlWfr7CCV8cEKlen6w 600s
- scnv-verification=08c408054dcd6e5723dba46756ddd9b6:67955bf4457033fa745d5d9337f2f199:ac7d9ef5b67b499fb810c43e0032c9f6 600s
- DomainVerification=X27M818QNV2FOW4ORIZ257DW6VKYQKE0JD1QAYPA4EFNP9YPFR6CXDSK6WQP2X4K 600s
- _p3008did4l3u563uv9v3s0fcc6ibj4i 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1195.awsdns-21.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.