audio.com
Tên miền audio.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.30.136. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của audio.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.30.136 3022s
- 104.18.31.136 3022s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-1967.awsdns-53.co.uk 21600s
- ns-1339.awsdns-39.org 21600s
- ns-792.awsdns-35.net 21600s
- ns-389.awsdns-48.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com ip4:178.18.22.155/32 ip4:178.18.22.0/24 ip4:178.18.18.102/32 ~all 3600s
- google-site-verification=mRWtPWYIyXyQH4vWQJkn4RYT-JWK-16AgX4U9004stk 3600s
- ca3-29d838f243b54732aee4a0852be012fc 3600s
- google-site-verification=F0v2BboU1AikoqxKN46iApV3pvtRdLr8ZSkSU6HWNas 3600s
- ahrefs-site-verification_0e6af5459244ca8726468c1a9e935817887d583ae1e962b1eeaf008c7015641f 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1967.awsdns-53.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.