att.net
Tên miền att.net phản hồi tại địa chỉ IP 144.160.36.42. Địa chỉ này thuộc về AT&T Services, Inc., đặt tại Hoa Kỳ. Email của att.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx-att.mail.am0.yahoodns.net. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 144.160.36.42 231s
- 144.160.155.43 231s
MX Bản ghi MX
- 10 mx-att.mail.am0.yahoodns.net 480s
NS Bản ghi NS
- macu.ma.mt.np.els-gms.att.net 21600s
- orcu.or.br.np.els-gms.att.net 21600s
- wycu.wy.br.np.els-gms.att.net 21600s
- ohcu.oh.mt.np.els-gms.att.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=z-qj8Cz-ih1b439g-Nn_OScwNvY1crUPY77heRNZNjo 539s
- _5cjze8kob3y03jop5itvts6kdgjgvrq 539s
- v=spf1 include:_ipspf.yahoo.com ~all 539s
- _4p9pfhp11oi420ie4rq8tf5xahahkpf 539s
- safebreach-domain-verification=a9b5f447-8a17-41da-9760-047975755f63 539s
- _exsumc9j6u2e7g7iccym25dxcmqx2k5 539s
- _o31pna3ducxknmsrbblabzaalybh5sr 539s
SOA Bản ghi SOA
- wycu.wy.br.np.els-gms.att.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 17 giờ trước.