atsenergo.ru
Tên miền atsenergo.ru phản hồi tại địa chỉ IP 185.79.238.171. Địa chỉ này thuộc về AO "ATS", đặt tại Nga. Email của atsenergo.ru đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.atsenergo.ru. Ngoài ra còn có 1 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 185.79.238.171 27s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.atsenergo.ru 3600s
- 15 mx2.np-ats.ru 3600s
NS Bản ghi NS
- ns.atsenergo.ru 2552s
- ns.rosenergo.com 2552s
- ns4-cloud.nic.ru 2552s
- ns8-cloud.nic.ru 2552s
- ns4-l2.nic.ru 2552s
- ns8-l2.nic.ru 2552s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 +mx +a:mx2.atsenergo.ru +a:smtp-biz.atsenergo.ru +a:smtp-dt.atsenergo.ru +a:smtp-dfr.atsenergo.ru +a:mx3.atsenergo.ru +a:smtp.elk.atsenergo.ru +a:smtp.oer.atsenergo.ru +ip4:5.39.161.153 +ip4:5.39.161.132 +ip4:5.39.161.133 +a ~all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns.atsenergo.ru 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 20 giờ trước.