☰

athome.co.jp

Địa chỉ IP 18.65.159.73
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền athome.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 18.65.159.73. Email của athome.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.securemx.jp. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • mBLkzlp15eImZxJFHRZLajNVPxBruC 300s
  • v=spf1 include:spf.securemx.jp include:_spf.salesforce.com include:_spf.axlbox.com ~all 300s
  • MS=ms64988012 300s
  • globalsign-domain-verification=tXh8xZFaYDYIPcLCt4d2NR6TLqHwGGryIz_fqBmm8X 300s
  • facebook-domain-verification=emjs3rreag6p9km6g36ir58wrmprly 300s
  • openai-domain-verification=dv-7SUIulpOiZok3A02Cjhv8J2v 300s
  • google-site-verification=NPPcZnNaHMWyP4RjknzOqaH_c-hT6SLI8rlQI-BbfVs 300s
  • atlassian-domain-verification=6a5Lm3xqZgvNTwjOwjmPrplotXHRuCENphuppdJrXUpoRkJpKE0Kd6vQts3th/Fn 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns000.d-53.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 12 giờ trước.