athome.co.jp
Tên miền athome.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 18.65.159.73. Email của athome.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.securemx.jp. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.65.159.73 300s
- 18.65.159.53 300s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mx.securemx.jp 18140s
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- mBLkzlp15eImZxJFHRZLajNVPxBruC 300s
- v=spf1 include:spf.securemx.jp include:_spf.salesforce.com include:_spf.axlbox.com ~all 300s
- MS=ms64988012 300s
- globalsign-domain-verification=tXh8xZFaYDYIPcLCt4d2NR6TLqHwGGryIz_fqBmm8X 300s
- facebook-domain-verification=emjs3rreag6p9km6g36ir58wrmprly 300s
- openai-domain-verification=dv-7SUIulpOiZok3A02Cjhv8J2v 300s
- google-site-verification=NPPcZnNaHMWyP4RjknzOqaH_c-hT6SLI8rlQI-BbfVs 300s
- atlassian-domain-verification=6a5Lm3xqZgvNTwjOwjmPrplotXHRuCENphuppdJrXUpoRkJpKE0Kd6vQts3th/Fn 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns000.d-53.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.