☰

asus.com

Địa chỉ IP 103.10.4.227
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 35

Tên miền asus.com phản hồi tại địa chỉ IP 103.10.4.227. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của asus.com đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mg.asus.com. Ngoài ra còn có 26 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • zzldvfj08yfss0ydft85bbysmy1cj96x. 989s
  • atlassian-domain-verification=2Z9J5op7FAXNJxHd0AExZaq7IBe8R8DFbq6Lh6Qx/fhUeEWmSeGtuSYud7tFYjGn 989s
  • hT5pYl5FKR/fwLMKrJ1KQPnZrNC8YzgJ7REPX6Wux1cRehEIzwrOuyB9ASXckqMz+rHto/UaM/44UfPgbQFjYg== 989s
  • mu56Kq__Cg9v_aczc5degR_4sMXtsDa2AeU3-oEsihw 989s
  • facebook-domain-verification=tkhj31qarb9901xcperg0w0yfcdazh 989s
  • trend-micro-v1-domain-verification.e5d263b0eb2014dbafc1625a7865e267=1ea4ccc7-05b5-476d-aff9-5272fc7c5d2e 989s
  • bv-domain-verification=e134f5546cb5c93ee5ffb1f47c8015873876076d9c43dda13d85dfc6341f65ca 989s
  • pardot922413=75629e802092cb0ac07329098a29b2cec1b3d86f4470d27f5643addd5bc78707 989s
  • docusign=f0d1ec0b-94f3-4abf-bf6f-e5c894776e57 989s
  • google-site-verification=ZAxDQWYWbQka8_PwpGcJnv38NFkB1kp4ZeamtqNEjLw 989s
  • google-site-verification=71RHI7e5zrzhwOgNIz8aT-pbh6LGw1zQ7VWTAnhlpF8 989s
  • v=spf1 ip4:103.10.4.0/22 ip4:213.61.92.115 ip4:218.211.38.242 ip4:118.163.110.210 ip4:213.61.152.30 include:spf.protection.outlook.com -all 989s
  • apple-domain-verification=YVSgEqQtJRjmdVBu 989s
  • docusign=9c43421e-314b-49f7-82ae-fe698bce40bd 989s
  • 5YA7LJMOVXX399OL065GX65G87UKJ20FFDBUVX2M 989s
  • google-site-verification=va5g5RuEWw-pwEJ7ssCrnyBAggf7yCLxugRggQY8Udc 989s
  • 1dbc8bc7963d4b0e90bbb0e474e38e2e 989s
  • google-site-verification=Rs_zuu4Gqxki8VVX5xNs63-tIOcut0qvdvYvW2KLY38 989s
  • wiz-domain-verification=6e11efe846bf3a2f81870077d571d06c8650aff084bd960c34cfc32434dac695 989s
  • adobe-idp-site-verification=382f5b6399951cb3de1a5d1dbd06bb8eb8d701f88c4ea5db38aa69347dd9a13f 989s
  • MS=ms94547556 989s
  • google-site-verification=eUHxhIYbA4kM7heyt2W2onNhJHLTXuDgo4VE3snEBKw 989s
  • 7894A73F0CFEDD51A6EA5C7E4CCD13A3965623132C7519E917382CF0131AA3F2 989s
  • google-site-verification=iA3Ko0FQtp-yaka9tibkFlF98ZMkxrnu5ofKd9QQ-QE 989s
  • google-site-verification=44buYvNtZHvSRVcj2dOJGZMtmPAaLOa9zPSVMMVwbaY 989s
  • atlassian-domain-verification=jxVtO6D77cvTtzPiqZUe8DiTmI1mqdbU0jqM66bYHskWVDfx5kiqtfOWcKBZMAVC 989s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1875.awsdns-42.co.uk 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.