☰

asaas.com

Địa chỉ IP 3.161.82.61
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền asaas.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.161.82.61. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của asaas.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=rExRcDBgPna90gza-gO1qswq3PxB4OaEHQJM4y1P6d0 60s
  • globalsign-domain-verification=L8z9_1zm4_ZivE4hOzO-EBdsXhyNqPKeBoGmmKzyZD 60s
  • globalsign-domain-verification=YkcjQi9tZ0mOVyY3REVcdwtX2lI2nI6heZnDNUx93_ 60s
  • facebook-domain-verification=gxpxx5ln10boff54gr3jo0bzogi63j 60s
  • globalsign-domain-verification=PIJHShfVGocvwAFuoY7iGM39N0M0TZoWXkQlhZlJHo 60s
  • google-site-verification=ubwuKQIqyF4yK95Q685WQAi4KNFjM5sY-hfkLI6v8J8 60s
  • Probely=fa7cd475-cea0-4b65-ae5b-8f80aa4ef7ab 60s
  • apple-domain-verification=2hYQhVvgOSaNhYRa 60s
  • google-site-verification=cUv1BWr0by2McM7cMe7ypDGGyh6a2Ko83WtqbIinO1U 60s
  • globalsign-domain-verification=vxx4Zby_AnzFdpxo_xg1mkffMbythPJVhY_L62r3R4 60s
  • globalsign-domain-verification=7OHLivUHZrvtvlvO1kv4Z1BkCzZkO0Sd7GNZn1k_gl 60s
  • xmr7yu4jwp 60s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:mail.zendesk.com ip4:192.254.114.32 include:u1645432.wl.sendgrid.net ~all 60s
  • globalsign-domain-verification=jIoEaRRz2ac-e6MfdBh0nPk4svOX1g9ffve42t0D_3 60s
  • globalsign-domain-verification=YV2eogj6jAn4xYjqvnmNd9Z3IGwNy6pbg3EoMuGnqn 60s
  • _globalsign-domain-verification=oyNnHFyv2UR-Njq_y201WuUSRmzVSs9Kywbp3YWZqe 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-887.awsdns-46.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.