arubanetworks.com
Tên miền arubanetworks.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.208.237.48. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của arubanetworks.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-002e3701.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.208.237.48 1804s
MX Bản ghi MX
- 5 mxa-002e3701.gslb.pphosted.com 120s
- 15 mxb-002e3701.gslb.pphosted.com 120s
- 20 mx0a-002e3701.pphosted.com 120s
- 25 mx0b-002e3701.pphosted.com 120s
NS Bản ghi NS
- ns-751.awsdns-29.net 21381s
- ns-1473.awsdns-56.org 21381s
- ns-299.awsdns-37.com 21381s
- ns-1639.awsdns-12.co.uk 21381s
TXT Bản ghi TXT
- _9zqvmq41qxlz6oma5nn8ww0os4viv3p 7200s
- v=spf1 include:%{ir}.%{v}.%{d}.spf.has.pphosted.com ~all 7200s
- MS=ms57449881 7200s
- site24x7-domain-verification=d4b284ab9a9bc7d1790feab49b2dfe05 7200s
- r54vdg382nce7948o7jg6vs5 7200s
- MS=558AE1B0D5BBDA05B591332EF091CFA1474B194C 7200s
- google-site-verification=uzUoGCi7qQ_548lnM4QyyI-BCkC-zKKtRGL2MKjO5-4 7200s
SOA Bản ghi SOA
- ns-751.awsdns-29.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.