arubainstanton.com
Tên miền arubainstanton.com phản hồi tại địa chỉ IP 138.68.243.90. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của arubainstanton.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx04.arubanetworks.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 138.68.243.90 83s
MX Bản ghi MX
- 5 mx04.arubanetworks.com 300s
- 15 mx05.arubanetworks.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1171.awsdns-18.org 21600s
- ns-489.awsdns-61.com 21600s
- ns-1977.awsdns-55.co.uk 21600s
- ns-870.awsdns-44.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _mnkyzubopdpky8kavs5guowrmcyzf3y 7200s
- _dk9jvy0ra7mr6xgsyroh67f8kkfzhiu 7200s
- _yg0se829n0p1efsq0lbbhqs8euo8kgj 7200s
- brevo-code:335e4af8bd64c4305609567feea5c08a 7200s
- v=spf1 ip4:104.36.248.151 ip6:2620:11d:6000:2c46::80 ip6:2620:11d:6000:2c46::79 include:spf-002e3701.pphosted.com include:spf-002e3702.pphosted.com include:spf-002aaa01.pphosted.com include:amazonses.com ~all 7200s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1171.awsdns-18.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.