arin.net
Tên miền arin.net phản hồi tại địa chỉ IP 192.149.252.47. Email của arin.net đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp3.arin.net. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 192.149.252.47 58s
- 199.43.0.47 58s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 smtp3.arin.net 300s
- 20 smtp4.arin.net 300s
- 30 smtp2.arin.net 300s
- 30 smtp1.arin.net 300s
NS Bản ghi NS
- ns3.arin.net 17678s
- ns1.arin.net 17678s
- u.arin.net 17678s
- ns2.arin.net 17678s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=SzQ0N-hsKPoot1lOBsz-0zdGteIFkknuyGCSuXfQriY 600s
- jamf-site-verification=flbIKFmnUB-7B2bDh6H70A 600s
- v=spf1 mx ip4:199.71.0.111 ip6:2001:500:31::111 ip4:199.212.0.110 ip6:2001:500:13::110 ip4:192.136.136.27 ip6:2001:500:110:201::27 ip4:199.43.0.25 ip6:2001:500:4:201::25 ip4:192.136.136.238 ip6:2001:500:110:5::238 include:spfa.mailendo.com ~all 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.arin.net 19566s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.