argos.co.uk
Tên miền argos.co.uk phản hồi tại địa chỉ IP 104.126.37.155. DNS của tên miền do UltraDNS quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của argos.co.uk đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-0059c002.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.126.37.155 14s
- 104.126.37.144 14s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 5 mxb-0059c002.gslb.pphosted.com 20680s
- 5 mxa-0059c002.gslb.pphosted.com 20680s
NS Bản ghi NS
- edns63.ultradns.org 21600s
- edns63.ultradns.com 21600s
- edns63.ultradns.biz 21600s
- edns63.ultradns.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms18816119 300s
- vercel-domain-verification-jzhvx0=QCvOTVajBwGAEYrnoF6wYxAwF 300s
- bv-domain-verification=59e86545962db4ea8563a8559651788b68c5689bc74a38e12f1d940dfa014b0f 300s
- kmfzr4klx9fqt22q728r0b4hhhq3l04y 300s
- RlSGKC32f8yxBpfuphImE39Q7MdysbMPxh3nDE8JqzpTDBxCVsO5YJmZi/17P+3BdC93aACn76ztFVkQNnOx2A== 300s
- p2rb37zbg3wjj3vdlh9j5yb1vzklkvc4 300s
- 47j00j0hh8wc85qyrn927c8f2w526v2n 300s
- miro-verification=ce3dc2112f8557080a7bc13c8ce501d53cd1a683 300s
- v=spf1 include:spf-0059c003.pphosted.com include:spf-000ff401.pphosted.com include:spf-000ff402.pphosted.com include:spf-0059c002.pphosted.com -all 300s
- onetrust-domain-verification=3969b6f929de423e8f9d0ca34d9cc6f9 300s
- tj48ft3qxflylmfxk32zk3st1sx34f8p 300s
- apple-domain-verification=HTsK8-V9CWjLYgR7AjPmFGluPzAALqpafNTaS7I56qw 300s
- vercel-domain-verification-qyxg6a=RcSyqGArLr7xWcTeeTtEXGyW7 300s
- onetrust-domain-verification=39dee795720c4a45a209edd4edaaa7eb 300s
- h0xypv2vsl8flcn099tm7207l77hj6gl 300s
- _globalsign-domain-verification=Mb6sr3TUoZViGZYZj2iGWPCOE_A-ss-MIwrXTmlYEP 300s
SOA Bản ghi SOA
- edns63.ultradns.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.