VI
☰

aramco.com

Địa chỉ IP 23.50.131.158
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 40

Tên miền aramco.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.50.131.158. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của aramco.com đi qua 14 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp8.aramco.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=_3Xo1688Q-KLg5ohCtIgfkoTH7UZVOx0ZaWgVpO8okk 3028s
  • v=spf1 include:_spf1.aramco.com include:_spf2.aramco.com -all 3028s
  • paloaltonetworks-site-verification=7cb5cf2900b206f871658ef398071f2595503b241cf196534391cea157719e4e 3028s
  • digicert.com;accounturi=https://digicert.com/account/8e255dfcd76f840acf2460030b0da3c477b1659286fd222886f73a497cb1408e 3028s
  • google-site-verification=7zAlKMw7c6SwGBJoAYfyXtYNlIb7jjqn1iox5gtSWqE 3028s
  • paloaltonetworks-site-verification=b7538788095e56ce94986ae4640a1d72d5f03ed1069aa5c947d36ae657568d54 3028s
  • _c9rxuxv8pr9p4lnte1dmooqaaow1omb 3028s
  • _l8gnnkw8a7tbcvmkc9188y8gy8ut2lf 3028s
  • _hzwumidctn82u6odga9ltfblrmofshs 3028s
  • _b92a8jy02lm4j10tx4sgi4njkmgcbu 3028s
  • _5rxylle0qybjru93t9taxvo9kwm1rts 3028s
  • _jx60s2p2mmj1z1l4a2hc9le2zh4ztss 3028s
  • adobe-idp-site-verification=3dcfee6f175c15fcb564ce15df32432501068171532a5b9487328164eca55a6a 3028s
  • google-site-verification=2RV_6nfC5V8RSpVtGykpLvY67mzfbSQUgyN4isrm7_0 3028s
  • paloaltonetworks-site-verification=4be0d475ee5347af460f4727b00831a12b18742f335144b38173308e4c8f7d4d 3028s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-247.akam.net 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.