☰

appnext.com

Địa chỉ IP 199.60.103.103
DNS quản lý bởi GoDaddy
Email Đã cấu hình
Bản ghi 39

Tên miền appnext.com phản hồi tại địa chỉ IP 199.60.103.103. DNS của tên miền do GoDaddy quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của appnext.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 29 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • d6ytpdjzxxpd5jz32qdxmsv6vmvc4qrl 1800s
  • gs0yyctlz07hym3cpzd6kw8phw1lmgkh 1800s
  • ptb9xpm299kql4t492z6v4vmdp97hwnv 1800s
  • MS=E38BA56432830E50C8AA5B3A3847DAC8D835A02F 1800s
  • v=verifydomain MS=5865081 1800s
  • b56ph48zwh4snps6sxpk0128qc2qp0ty 1800s
  • google-site-verification=8oTp8KczaXtewR4NtaTPxXoL5i2CE_oGpZtw8h3ozYY 1800s
  • dlbqfdbjryrxb1r0wmh708hqm0p1gvf9 1800s
  • miro-verification=04a879a69d20bb2b9e229be0fcd1cde20273a21e 1800s
  • _fql1um1mmu9y74lgweq3ub30acbh14r 1800s
  • anthropic-domain-verification-118jfm=5zDymzmo3uYTBxCzSAjcwV0gV 1800s
  • bnph5kczrsp4j7ff65t2czj1y8yfjsx0 1800s
  • _sd8ymffn5u9e9le03rcmagw87avyrjo 1800s
  • MS=ms48426158 1800s
  • MS=ms28774511 1800s
  • google-site-verification=zHoDZzFdVnwVg7mnpV8Wdioy-FfSqC49bRqEhw-78DE 1800s
  • n7lwdxkhfqnqys9p3yd2wv0mykghd4b5 1800s
  • kcn95lgglt3b7594b3v92dmh5qyssnr1 1800s
  • A002FD2D49BT0464QZKO60F1D2F9LPE0M7QE62XR 1800s
  • google-site-verification=Mn2_LTwKESmlZPisnB_nCtu4kgejsPReAs2m6RU_sgo 1800s
  • m8rq04ddrvq54y6ffmgjvkr0z7ltph7c 1800s
  • _53hbloualz9p99pf5ujgjqexjutp85w 1800s
  • MS=ms91451689 1800s
  • _cnpphmjtxrzqjnd8zkidlyrqo14odel 1800s
  • 3444xsg3v9m1n6m6n87k1h4x71bb17pp 1800s
  • thkrt0t5q4kb882khl914zglqg5zvkbv 1800s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.zdsys.com include:spf.mail.intercom.io include:3426102.spf03.hubspotemail.net include:mail.zendesk.com include:mktomail.com include:amazonses.com ~all 1800s
  • google-site-verification=1QrmWoafHeeBy0NE_gBD6h77PJrJ_bFXtKOGp6SQZaM 1800s
  • google-site-verification=-Zg1W71yEzL5CiyJK2SSKFeyHbmIL-gObzuLK66leYM 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • pdns03.domaincontrol.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.