aol.com
Tên miền aol.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.234.238.144. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của aol.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx-aol.mail.gm0.yahoodns.net. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.234.238.144 23s
- 100.62.160.29 23s
- 54.166.40.93 23s
MX Bản ghi MX
- 10 mx-aol.mail.gm0.yahoodns.net 1414s
NS Bản ghi NS
- ns-220.awsdns-27.com 15265s
- ns-867.awsdns-44.net 15265s
- ns-1271.awsdns-30.org 15265s
- ns-1805.awsdns-33.co.uk 15265s
TXT Bản ghi TXT
- facebook-domain-verification=ervjrx9gun9l4uhc6o4d05p65r2824 1657s
- google-site-verification=cr9372hSYxSXo52q8ME19Decs88FL4U8DGETLFhcD9A 1657s
- google-site-verification=rrvUvV8gUjL0YugQKfcRVnaeQSBJT50UYL_CRwTdKAc 1657s
- '4a751cdeec084ee2bc9e2cb2e94ba8af' 1657s
- _globalsign-domain-verification=A8559NR8s5jDgfIOiI89M1Ln_KDohG1F-obiPNLdkK 1657s
- v=spf1 redirect=_spf.mail.yahoo.com 1657s
- google-site-verification=NqM_NKWhteDHiJCOfhlQqKT4nxexIeFRie5MmWA1RBk 1657s
- google-site-verification=ducLuHpystFIiiH_U1devs1CL3q7nhkjCV3BQQtxwWM 1657s
- google-site-verification=BNb5wrsmDzzWz2SS35sCfIYkrZOQWWY-3ZdY-pgip4k 1657s
- _globalsign-domain-verification=W22K-ATZWdBDmzMIsFCF5smJ_T5-7Zl-JDnV8qNe-i 1657s
- google-site-verification=A3SjuAs-uLOfPY5VcSW-yJJIi6gjOC3HRXsZ3FhVaLs 1657s
- knowbe4-site-verification=bc3830115833f4f956e30f506f1da8c8 1657s
- _pafbrznnujseftd40lkl71fuytbxzak 1657s
- _globalsign-domain-verification=5qAMTVb8BnarU3IjRaQnyRZI3P1sfIcYF2K1VaJdS4 1657s
- google-site-verification=vWa8DccevgR6DN9S4K4ydAcrlRn7SCXHx6sQRmqElLc 1657s
- google-site-verification=Urd7MSITHYcx-rtP1PTVfeiC8RZ2QaKF_6bd6mW_51U 1657s
SOA Bản ghi SOA
- ns-867.awsdns-44.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 16 giờ trước.