ancestry.com.au
Tên miền ancestry.com.au phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.1.50. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ancestry.com.au đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-002f8e01.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.1.50 60s
- 104.18.0.50 60s
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-002f8e01.gslb.pphosted.com 1533s
- 10 mxa-002f8e01.gslb.pphosted.com 1533s
NS Bản ghi NS
- ns-1832.awsdns-37.co.uk 21600s
- ns-595.awsdns-10.net 21600s
- ns-62.awsdns-07.com 21600s
- ns-1252.awsdns-28.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- ca3-c8111333b31349ae9d47510a782eda40 1800s
- google-site-verification=w0dfptrEeMJYZUIp57Vl3FSo7r42uDAitnMMxhGeYYQ 1800s
- _globalsign-domain-verification=kXS4kgWQ9hbGjWDmISoLGlXLaOx8-EdTig6ux0WZ2x 1800s
- rIQvRqVsZaYwVvnyQ/XyuG9dum5t7YxCFXmWK8KRjzg8twCr+Ics7TT6pWUyEeVzm8tg09MYINEzNKtBViQ+vw== 1800s
- Validity-Domain-Verification=ahh6a--ajdta71&akhdggS76SHKEUGkd 1800s
- adobe-idp-site-verification=1222e2336a518f7a8664dbdc6462f85d80c35afb4f46542ba5a329749a24a22a 1800s
- v=spf1 include:ancestry.com -all 1800s
- google-site-verification=v1_aLXfqAuXBV_8p7zXH_pcY9yIRXt0veoPd23zBvak 1800s
- facebook-domain-verification=c50urf7ii9hwovwm3f2usdc0e41fqx 1800s
- X7MrXWF3A1z7NPmuNFrCw4CYZH19QHXVg0VfA+q5pw4m1WczKDCR9MAMwuhU5Y2s6MNN2QAiIKBqMpjwTcBjiw== 1800s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1832.awsdns-37.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.