VI
☰

ana.co.jp

Địa chỉ IP 23.41.181.160
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền ana.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 23.41.181.160. Địa chỉ này thuộc về Akamai Technologies, Inc., đặt tại Đức. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ana.co.jp đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • globalsign-domain-verification=Oqm08nEtrKt2XnVT-6pX26eg7MD4S5PxR1lTwnVhHi 21600s
  • google-site-verification=-btZJqX9jx7kAHfXgzNYsZOZlSp-7D_QPp2LkRxYSFU 21600s
  • google-site-verification=Wkw7U8k0Ay04LbZ62x_a2EHmKA04HlPJ4ZI9KaLT7AY 21600s
  • globalsign-domain-verification=BVzDfsyz1rn753uGFamwPsNasCeUFcQ7dhjQdb2Qll 21600s
  • globalsign-domain-verification=OBneKURyklrSm_SHNDrxWxsuDHACv8X-li8UcpdUVY 21600s
  • globalsign-domain-verification=514182F4C8C73ED019E229E6C60ACC10 21600s
  • google-site-verification=aSQiimb24pe-LTjTcDy_hhtIDlGzLYajbksiM_wDdTg 21600s
  • google-site-verification=UOxolrtdsF40W46GdqKjnKNHDYPXvfjUUILtJV_b3PE 21600s
  • box-domain-verification=c3d2a6df3fb282cfd421eed77637847dbef29ac8b75d843fd8ed3520a60671c0 21600s
  • v=spf1 +ip4:210.231.106.160/27 include:_spf.google.com +ip4:118.103.91.0/25 +ip4:54.199.183.220 +ip4:54.199.184.14 +ip4:54.199.210.117 +ip4:202.143.69.192/26 include:_spf.salesforce.com +ip4:18.182.142.199 +ip4:18.178.160.229 +ip4:52.196.115.187 +ip4:54.169.249.172 +ip4:13.229.166.177 include:spf_c.oraclecloud.com +ip4:35.72.252.73 ~all 21600s
  • google-site-verification=ApJG8UBxOcBYMmVLqJGbvjoi6CwTdhV4MVJOXXERNzo 21600s
  • google-site-verification=R-3UKHew-9F5FFvcEe6_4ciCdJEojqDPaqi7htGb91E 21600s
  • 00D1000000028xJ=1TBfS00000000jB 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-189.akam.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 20 giờ trước.