amazonaws.com
Tên miền amazonaws.com phản hồi tại địa chỉ IP 166.117.149.112. Địa chỉ này thuộc về AWS Global Accelerator (GLOBAL), đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của amazonaws.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 166.117.149.112 182s
- 15.197.250.250 182s
MX Bản ghi MX
- 10 amazon-smtp.amazon.com 332s
NS Bản ghi NS
- ns-1670.awsdns-16.co.uk 2688s
- ns-967.awsdns-56.net 2688s
- ns-27.awsdns-03.com 2688s
- ns-1321.awsdns-37.org 2688s
TXT Bản ghi TXT
- spf2.0/pra include:amazon.com ~all 452s
- v=spf1 include:amazon.com ~all 452s
- google-site-verification=EEVHeL7fVZb5ix5bR0draHWtJ5MfS0538OwXAfY8HCY 452s
- pf2vv39dfkf9tszsg5lggfs6tp6bkjn4 452s
- atlassian-domain-verification=ZT4AapXgobCpXIWoNcd7gtMjZyOUdr4EDFMnFUWrqqqgdaQVbDvoGpRaIwj/tgPH 452s
SOA Bản ghi SOA
- dns-external-route53.us-east-1.amazonaws.com 648s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 38 phút trước.