☰

amazon.pl

Địa chỉ IP 3.254.239.99
Email Đã cấu hình
Bản ghi 40

Tên miền amazon.pl phản hồi tại địa chỉ IP 3.254.239.99. Email của amazon.pl đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 27 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • spf2.0/pra include:amazon.com -all 300s
  • facebook-domain-verification=ss37zydsrehmdxcyedgxqidw7t9azv 300s
  • sending_domain1003771=c71f6f81ca0fbe8b36d3c5a6590e0ee18f4e15fe86fc300801624138582aca9d 300s
  • adobe-idp-site-verification=b6bcd3e5aaffc63607c8bf75744d9a0d1febc50dd7f389428e2ae476c9ba8814 300s
  • sending_domain1003771=9f3fc36231b31a649cd19c9713b3938fc7452f3aa1ce94445709bc5e70d24420 300s
  • canva-site-verification=oTLaikrIbAjtxB4BCYqboQ 300s
  • sending_domain608861=56c0c5645dff92797af2f65111233c90bd00c0f9a4117293f52953ace409f74d 300s
  • MS=ms83283199 300s
  • sending_domain229492=e4f38706212b68237f2d52cb330464eb0975ee32bd84b3d817c01a57abbd4be1 300s
  • atlassian-domain-verification=ZT4AapXgobCpXIWoNcd7gtMjZyOUdr4EDFMnFUWrqqqgdaQVbDvoGpRaIwj/tgPH 300s
  • cisco-ci-domain-verification=68f4b44fd62c7649680abd0480d6d9f20bd200679eb12c9b97fc6065dea6bd60 300s
  • MS=ms88868515 300s
  • docker-verification=4484a420-539a-4b8d-a6b5-fd6e4ef2cb38 300s
  • google-site-verification=ZARHnTlVc8nhuUtyMSTisdY55mtFm7lCADdCYX5PlLM 300s
  • ZOOM_verify_WYMaDHzASyL4683X1rYpR8 300s
  • box-domain-verification=ffea95cd0e0d61c302198367155b07e74fd534fa1d867662dc9bf9969b6f535d 300s
  • sending_domain229492=c2ced010e96595ee73d3f966eddc1f4de10275f68638575921dcc5e675808d10 300s
  • v=spf1 include:amazon.com -all 300s
  • bluebeam-verification=2xn157guuf8ubeq564ztfh41mrrf98 300s
  • liveramp-site-verification=jZJKgMEQ_1mdjMhKj02iqNACZ-NJHRWhCEQdQ_OuCMo 300s
  • google-gws-recovery-domain-verification=68062860 300s
  • google-site-verification=R4BwsY4X4r3IEVvATLo1IYTax3rO-TcDjBa_sVtqZ_U 300s
  • autodesk-domain-verification=mKp9fXt2cgfehEf9LYWU 300s
  • sending_domain608861=3deea012739b1ec686d58f10b83220b117b2e7768362697cd30009d1a77c43ee 300s
  • kahoot-domain-verification=500a98c7939120df4a02fc6c207a693eda2839495477a1a78ed79616face0ef3 300s
  • cisco-ci-domain-verification=5bd8096d57ffd50da34edbe525ab30889b772e4187836603176549c8da26b30a 300s
  • google-site-verification=hV_W7Bgn-4yc3rooXqDnqyIWfx2WnPnfZ_c6En4467c 300s

SOA Bản ghi SOA

  • dns-external-master.amazon.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.