☰

amazon.in

Địa chỉ IP 3.253.170.100
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền amazon.in phản hồi tại địa chỉ IP 3.253.170.100. Email của amazon.in đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=xTaP4clXFdYM8wMNQRgr5Ezb9b9STzHgq4tmVyZrDEI 503s
  • kahoot-domain-verification=c1ef4a458d927fa9054ae24946b2228c246e07972ce6e8a8ad017acf06c434f4 503s
  • facebook-domain-verification=hgfnhz04meuxr62da6b00kwas2n4md 503s
  • google-gws-recovery-domain-verification=70440648 503s
  • bluebeam-verification=nbh9t8rjoaej9iluzr8knu56ehfv84 503s
  • spf2.0/pra include:amazon.com -all 503s
  • v=spf1 include:amazon.com -all 503s
  • google-gws-recovery-domain-verification=69979608 503s
  • MS=ms65650497 503s
  • adobe-idp-site-verification=b6bcd3e5aaffc63607c8bf75744d9a0d1febc50dd7f389428e2ae476c9ba8814 503s
  • google-site-verification=ABRnURlPVtQRBIMqadgOhBTXsxY_HxEn04unYT9D0J4 503s
  • TS1760027 503s
  • docker-verification=18325118-b0dc-40bd-81c5-d6aafedf278c 503s
  • liveramp-site-verification=jZJKgMEQ_1mdjMhKj02iqNACZ-NJHRWhCEQdQ_OuCMo 503s
  • MS=ms27803002 503s
  • canva-site-verification=hbDzfqg-Yto5mQswKAEatA 503s
  • google-site-verification=GsLI5kBVqu0oRPMAr-bFqvv3FRTlCiHyYQ2VUGDNwHM 503s
  • atlassian-domain-verification=ZT4AapXgobCpXIWoNcd7gtMjZyOUdr4EDFMnFUWrqqqgdaQVbDvoGpRaIwj/tgPH 503s
  • google-site-verification=xibV-ooZgBwkpinWNuETXl-tasUI80Q4nxnNQVqE8cw 503s

SOA Bản ghi SOA

  • dns-external-master.amazon.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.