amazon.eg
Tên miền amazon.eg phản hồi tại địa chỉ IP 3.253.181.111. Email của amazon.eg đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.253.181.111 36s
- 3.253.183.120 36s
- 3.253.169.62 36s
MX Bản ghi MX
- 10 amazon-smtp.amazon.com 900s
NS Bản ghi NS
- ns2.amzndns.net 6346s
- ns2.amzndns.co.uk 6346s
- ns1.amzndns.co.uk 6346s
- ns1.amzndns.com 6346s
- ns2.amzndns.com 6346s
- ns1.amzndns.net 6346s
- ns1.amzndns.org 6346s
- ns2.amzndns.org 6346s
TXT Bản ghi TXT
- TS1760027 3600s
- sending_domain1003771=121026306e8af0ac8b0edf480285c291000528eb2922b6209be842e9a25712a9 3600s
- google-site-verification=8GP6kAkQ2alW3nTEAbf8Kz93dBQY7oBrLlqcmz9SJ38 3600s
- sending_domain229492=bbec94c91c35f6fb2eece6b875939243c32c1074664f99a06deafdb5d3716579 3600s
- MS=ms55215974| 3600s
- google-site-verification=ide1TjTWmdhVO8k4PnJ20Q5QizKdw7KHuA-TNDzlvG0 3600s
- v=spf1 include:amazon.com -all 3600s
- facebook-domain-verification=ybbuelufui0htueytona5zr4rznniy 3600s
- spf2.0/pra include:amazon.com -all 3600s
- google-site-verification=fG4hOQ0XQHzuIHg8k0YYntHoQzVntgkoDw3b2I-8qcY 3600s
- MS=ms50367454 3600s
- sending_domain229492=55c37d37d1c0c5ed94547b342f8b3237e361f8934c17f8af89f0cc428690ef40 3600s
- MS=ms55215974 3600s
- sending_domain608861=6f12c347d77793854aa9aa68234c1d064d7c83bd9423eb6b14c2f715114ee445 3600s
- liveramp-site-verification=jZJKgMEQ_1mdjMhKj02iqNACZ-NJHRWhCEQdQ_OuCMo 3600s
- sending_domain1003771=8c2bd402a5691bebb10775446aece8089e53be686fb0ecb28d60e104f05a6ae3 3600s
- sending_domain608861=4b83d016d837675e191d4897a133f392d779ba82fed50b8b337dcc8918012ca9 3600s
SOA Bản ghi SOA
- dns-external-master.amazon.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.