☰

amazon.com.br

Địa chỉ IP 98.87.171.132
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền amazon.com.br phản hồi tại địa chỉ IP 98.87.171.132. Email của amazon.com.br đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=GetC2weV2ix93Qn6NZB5pfa_USfIa9utVUO6aaBddmY 3600s
  • sending_domain229492=de46cbd47ae39b4d289e2f4d7abdfca420badac47b9260e0fa54fff56d0565d9 3600s
  • spf2.0/pra include:amazon.com -all 3600s
  • sending_domain608861=18353c947ce8c82c819fc41c50497ce3a0e215d37faef7c4722574780be1f8e6 3600s
  • sending_domain1003771=8db398f9027bd314c1cc4594ed5c69524b7cd13231da05c6342f50f6b49dd690 3600s
  • liveramp-site-verification=jZJKgMEQ_1mdjMhKj02iqNACZ-NJHRWhCEQdQ_OuCMo 3600s
  • sending_domain608861=f96876009bb57ece45e86c59d52c28f91967393e17e129a7bb3c8a27f2b31077 3600s
  • sending_domain1003771=40a3cf13d9285f47af298843028872eb6f913b5142a4fe49eba2a19aa478c17c 3600s
  • TS1760027 3600s
  • MS=ms26144939 3600s
  • google-site-verification=waNAsnU6bUjjN2faNtlC7vxFKrZADM5SYW9pnNeHTO4 3600s
  • MS=ms75478794| 3600s
  • sending_domain229492=e09f06a93ab575b878df03f3c73ffc3982f4071049484f1d094df2fe2518064d 3600s
  • MS=ms75478794 3600s
  • v=spf1 include:amazon.com -all 3600s
  • canva-site-verification=qQpCCrwKR-xJP6zCUYDr9Q 3600s
  • facebook-domain-verification=vuc919xxsqicebwhb1vwivljnpo8wn 3600s
  • google-site-verification=rZsTppH1Nyf4Si2dQxL-wwoyhHzlPXQqJQ022K6ZDT4 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • dns-external-master.amazon.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 6 giờ trước.