☰

altibox.no

Địa chỉ IP 109.247.117.254
Email Đã cấu hình
Bản ghi 36

Tên miền altibox.no phản hồi tại địa chỉ IP 109.247.117.254. Email của altibox.no đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là altibox-no.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 24 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=SQpKxL0xhYa1a5oHwO7PNFVQXyaJP7I7e5vrw4TOL_Q 4200s
  • 8W98W45M66TEXQG7JCRBJ3BK2K2UBH4Z 4200s
  • emmshvmqgcu6s8cphcvrqatfk6 4200s
  • 2lqef3s6fvm94obslf4saciq3d 4200s
  • o09chao6ejk4mjjcmiolminlp4 4200s
  • v=spf1 ip4:62.192.28.128/26 ip4:212.203.106.0/24 ip4:195.140.184.0/22 ip4:91.192.40.0/22 ip4:79.161.5.211 ip4:79.160.226.238 include:spf.altibox.no include:spf.protection.outlook.com include:_spf.anpdm.com include:_spf.questback.com include:spf-altibox.alinto.net include:amazonses.com include:_spf.salesforce.com -all 4200s
  • c2tNmXyQ/4QC97JAV90KjUtAkfTXzVeP8BRrSr6TItqijhS2t99KqRJ0ZhARJmjmDBSpfpYutdU/Ni1IKQvZew== 4200s
  • ur58npl654oqvh8dih2nr0oo64 4200s
  • 2ia8rk21ha03gudgdqrnd1lbhj 4200s
  • 3oudi1ctaqgqgj0i2fkm5lf7lh 4200s
  • oslc2qii9jt74c9o9akh9g9fld 4200s
  • 4ermp6662rg5tap77nl184n7l6 4200s
  • 4cnimo14br2q3786b6otrnjm17 4200s
  • facebook-domain-verification=8mwa4l3xuqd2pmthzuhjup0b9k6vk2 4200s
  • agmhptf791kkivbseum8s7u43n 4200s
  • apple-domain-verification=IlD0k8ZJEKcHBgmU 4200s
  • docusign=e5bf424b-4776-4e13-b883-379cf54aaca4 4200s
  • smartsheet-site-validation=QwWrTaCqBW4yyIt8F-Xou1o6TZ9Lx3ZX 4200s
  • miro-verification=44302df07e46cbf705ddc015a0a43bccda101a67 4200s
  • arg5aofpnt80ag6bo01h204782 4200s
  • v=msv1 t=170494F1-07B0-419D-86FC-FB4DC84F8C91 4200s
  • google-site-verification=-PKnyZPfMwT-r5NdNN3_wcxMOilysxRBxSph5Z0gCcg 4200s
  • 4vgktkqfb7pkci74f2m58efgqb 4200s
  • fqgid60q0cdrap8n2822m6vcod 4200s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.altibox.net 7200s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.