alphapolis.co.jp
Tên miền alphapolis.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 13.226.245.100. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của alphapolis.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.226.245.100 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 21600s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 21600s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 21600s
- 30 alt3.aspmx.l.google.com 21600s
- 30 alt4.aspmx.l.google.com 21600s
NS Bản ghi NS
- ns-862.awsdns-43.net 21600s
- ns-373.awsdns-46.com 21600s
- ns-1608.awsdns-09.co.uk 21600s
- ns-1468.awsdns-55.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 +ip4:52.69.43.103 include:spf.baremetal.jp include:_spf.google.com include:spf.rakurakuhanbai.jp ~all 21600s
- box-domain-verification=35fcf9e5f9ac85caca2f62e642c7ee1b8b45ca94a1ef82df3de288347d3ab2eb 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-373.awsdns-46.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.