☰

allianz.de

Địa chỉ IP 166.117.24.221
Email Đã cấu hình
Bản ghi 29

Tên miền allianz.de phản hồi tại địa chỉ IP 166.117.24.221. Địa chỉ này thuộc về AWS Global Accelerator (GLOBAL), đặt tại United States. Email của allianz.de đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.hc1435-93.eu.iphmx.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • AKTsiRKiGZHghsQThJlvO0bBzNZaxt+uvek++eWbkPMO3IXlj4DRJXHQKrp9Hp56mEo1kEDNWLhwVU67+Dv5Wg== 2197s
  • v=spf1 include:spf.allianz.com include:_spf.allianz.de ip4:87.230.97.144/28 ip4:62.113.218.4/30 ip4:83.133.158.241 ip4:178.77.89.84 ip4:131.124.92.11 include:_spf-dc33.sapsf.eu -all 2197s
  • adobe-idp-site-verification=456f241d9c1a22ac9b1daec656d2cdd4c3f30b2e17ce43c0f230ba3f0340964f 2197s
  • miro-verification=9df906535d1b3bfbf3c5481f7b5a4229dfff9944 2197s
  • 009M000000000cpC1=1TB9M00000004D0 2197s
  • webexdomainverification.J0T4=bf44e859-0e88-4f77-8a22-d5acd25869d9 2197s
  • anthropic-domain-verification-4y4na9=06ssgl8N287T6WDySMTAIuTA7 2197s
  • cn7fmb6r95hx7819lhrghh4cjyn5dd99 2197s
  • facebook-domain-verification=u7mtd4jhvuneyrpzuwifp5o45q0zpc 2197s
  • cisco-ci-domain-verification=3c21fb4b04b8d1a45bfefe98232472b66e02223bb4bed86bd44beb02deffea2c 2197s
  • _fmnpt1m2ulv868zqjowjpebvlegmbz6 2197s
  • onetrust-domain-verification=5841736d21cf475c89933c07eea21e56 2197s
  • 009M0000000cpC1=1TB9M00000004Rp 2197s
  • knowbe4-site-verification=f1240e138bc0e8a4353c98eda4d16d2c 2197s
  • canva-site-verification=lOwCIZvxm9dORq6-LgxhYw 2197s
  • onetrust-domain-verification=00d954f59523481c869572f2b0e346c1 2197s
  • onetrust-domain-verification=1a6cec33b21446b6a9d0251ff34e0e78 2197s
  • 00DFg00000KhcGF=1TBFg0000002e6D 2197s

SOA Bản ghi SOA

  • ns.allianz.com 10800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.