☰

allawnos.com

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 15

Tên miền allawnos.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _hkrjmu0v0lf5xag9u7pyj0dq5uzqhr9 600s
  • jgph90cn6m2r3n3hvsmr3ljdnq2wkk5v 600s
  • scv81k25v7nxt3dstns8j5q2lznlm4kn 600s
  • 202103210543452wuhb964asflsa45cuugmv50pzef2fxf33vciee9838mfstdxy 600s
  • 9dspmv7yplnrjd2tjn3n8b4n90ws7wns 600s
  • e8nhslAY1YXHI2O3CgxpNNNVjQ1g9CxOqrsAhiBxcB 600s
  • _globalsign-domain-verification=e8nhslAY1YXHI2O3CgxpNNNVjQ1g9CxOqrsAhiBxcB 600s
  • 2bz9n3gbtrjx5zhy5mbv9qrw17j6t497 600s
  • gph90cn6m2r3n3hvsmr3ljdnq2wkk5v 600s
  • _gbcq6dyt21b0qcgykbyuvow19cnqzht 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-384.awsdns-48.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.