aliyun.com
Tên miền aliyun.com phản hồi tại địa chỉ IP 106.11.248.146. Email của aliyun.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx2.mail.aliyun.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 106.11.248.146 300s
- 140.205.60.46 300s
- 140.205.162.2 300s
- 106.11.172.9 300s
- 140.205.162.5 300s
- 106.11.253.83 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2401:b180:1:60::5 300s
- 2401:b180:1:60::6 300s
MX Bản ghi MX
- 10 mx2.mail.aliyun.com 2916s
NS Bản ghi NS
- ns3.aliyun.com 21600s
- ns5.aliyun.com 21600s
- ns4.aliyun.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- kqpmfrf0schjrfhv52j66tgl1dn2pb01 3600s
- v=spf1 ip4:115.124.30.0/24 ip4:121.0.18.0/23 ip4:121.0.30.0/24 ip4:42.120.70.0/23 ip4:47.88.44.32/27 ip4:59.82.0.0/23 ip4:47.90.199.0/24 -all 3600s
- google-site-verification=zPjweaDxmddR96fzJcn4SmCM4W1PVxumm3dINt5TRuk 3600s
- _globalsign-domain-verification=x73-Hi3L1WxfLzunJeRzhl2uDDb_-SrNmfhL3kM-CK 3600s
SOA Bản ghi SOA
- hidden-master.aliyun.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.