alibabacloud.com
Tên miền alibabacloud.com phản hồi tại địa chỉ IP 47.88.198.40. Email của alibabacloud.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx2.mail.aliyun.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 47.88.198.40 300s
- 47.88.251.169 300s
- 47.88.198.24 300s
- 47.88.251.173 300s
- 47.88.251.179 300s
- 47.88.198.37 300s
- 47.88.251.165 300s
- 47.88.251.180 300s
- 47.88.198.38 300s
- 47.88.251.172 300s
- 47.88.251.178 300s
- 47.88.251.171 300s
- 47.88.198.31 300s
- 47.88.251.170 300s
- 47.88.251.161 300s
- 47.88.251.164 300s
- 47.88.251.163 300s
- 47.88.251.175 300s
- 47.88.251.176 300s
- 47.88.251.168 300s
- 47.88.198.34 300s
- 47.88.128.163 300s
- 47.88.251.166 300s
- 47.88.251.174 300s
- 47.88.198.17 300s
- 47.88.251.162 300s
- 47.88.251.177 300s
MX Bản ghi MX
- 10 mx2.mail.aliyun.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns4.aliyun.com 10800s
- ns5.aliyun.com 10800s
- ns3.aliyun.com 10800s
TXT Bản ghi TXT
- v=DKIM1; k=rsa; p=MIGfMA0GCSqGSIb3DQEBAQUAA4GNADCBiQKBgQCgDmPfLLcsaj+h567xLGTu+NUm/XVD6l9s3o53Na/qFjLntgwCV+4eQeEZCcgJtNvbVXweohZcUE+UAByoGYSIk5PTzbJvt5EvvHLQTVyMufq3tjUQg+IvxzXew2E9FIXRm5jxOEDHhse5tuTcRObc0aKT+tV0apij8I6nC/IDXQIDAQAB 300s
- google-site-verification=pcBwVz14uqYishDMVpbD3ExjgzR61UeuZ9QAmVEoQZk 300s
- google-site-verification=YOH7yO-iAt3PKc8RpHfHjLd9IOE9wtsmgDTpn84bz1k 300s
- 8NpUEbR9RVc1GrFEbMxDK85HmGaFhxw91BLJbihb3QI= 300s
- _globalsign-domain-verification=BNujQGTq-j19w_oTgQ0p6z2t0kM1wonludFg2hno7S 300s
- v=spf1 include:spf1.service.alibaba.com include:spf2.service.alibaba.com include:spf1.ocm.aliyun.com include:spf2.ocm.aliyun.com include:spf1.dm.aliyun.com -all 300s
- MS=ms31641552 300s
- google-site-verification=Y_8s0fLGhmfASBOET1hWSuWE95rrUnkojh9Gu2rxxz4 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns3.aliyun.com 1200s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.