alibaba-inc.com
Tên miền alibaba-inc.com phản hồi tại địa chỉ IP 121.0.17.65. Email của alibaba-inc.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.alibaba-inc.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 121.0.17.65 3600s
MX Bản ghi MX
- 10 mx1.alibaba-inc.com 600s
- 20 mxus1.alibaba-inc.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns2.alibabadns.com 600s
- ns1.alibabadns.com 600s
TXT Bản ghi TXT
- cloudflare_dashboard_sso=f8b3c9d662b947e4c367df3f019daed0 600s
- v=spf1 include:spf1.staff.mail.aliyun.com -all 600s
- _globalsign-domain-verification=uI1vXjn2LB1r-G2OayUl7M7B2Kl__0q_QAcyPenz0K 600s
- docker-verification=570faea7-cbc2-4fe7-8a0f-bfe9bc3d640e 600s
- figma-domain-verification=3bc3c26e36dbc5c43a7cfd69f354c1f666a7939f185d9f895eea2c780d8a7ca7-1784776422 600s
- google-site-verification=OCn0sZQYzEeGqybQR8Ak6sip0ECbqLLqWQfXA8OnbcA 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.alibabadns.com 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.